Lãi suất ngân hàng Agribank tháng 4/2021

1. Lãi suất vay tiền tại ngân hàng Agribank

duyệt tự động thanh toán lãi suất cố định góp tháng lãi suất vay khoản vay thế chấp tại ngân hàng Agribank là 7.5%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank tháng 4/2021

Sản phẩmLãi suất (%/năm)Hạn mức vayThời hạn vay
Vay xây dựng mới lấy liền sửa chữa dễ vay cải tạo vay tín chấp nâng cấp miễn phí lãi suất mua nhà ở đối vay không trả nhà ở dân cư 7,5% 85% nhu cầu 15 năm
Vay tiêu dùng (trả góp) 7,5% 80% chi phí 5 năm
Vay cầm cố giấy tờ có giá 7,5% Linh hoạt Linh hoạt
Vay theo hạn mức tín dụng 7,5% Linh hoạt 1 năm
Vay mua phương tiện đi lại 7,5% 85% chi phí Linh hoạt
Vay theo hạn mức tín dụng đối có tiền liền hộ gia đình sản xuất vietcombank kinh doanh quy mô nhỏ 7,5% 200 triệu 3 năm
Vay hỗ trợ du học 7,5% 85% chi phí Linh hoạt
Vay lưu vụ đối không cần giấy tờ nông dân 7,5% Linh hoạt 1 năm
Vay vốn ngắn hạn techcombank phục vụ sản xuất kinh doanh góp tuần dịch vụ 7,5% Linh hoạt 1 năm
Vay đầu tư vốn cố định dự án sản xuất kinh doanh 7,5% Linh hoạt Linh hoạt

Công thức tính lãi suất

- Số tiền lãi cầm đồ f88 từng kỳ tính lãi có nên vay tính lãi suất thấp :

+ Số tiền lãi vay tiền nợ xấu một ngày tính tất toán CT bằng CMND :

Số tiền lãi ngày = (Số dư thực tế x Lãi suất tính lãi) /365

+ Số tiền lãi không gặp mặt kỳ tính lãi bằng (=) tổng số tiền lãi ngày chứng minh thư toàn bộ mbbank ngày trong kỳ tính lãi.

- Đối thẻ ATM không giấy tờ khoản tiền gửi không thẩm định cấp tín dụng có thời gian duy trì số dư thực tế nhiều hơn một (01) ngày trong kỳ tính lãi thẻ ATM tính theo CT hướng dẫn :

Số tiền lãi = ∑ ( Số dư thực tế x số ngày duy trì số dư thực tế x Lãi suất tính lãi) /365

Tổng đài Agribank: 1900558818

2. Lãi suất gửi tiết kiệm tại ngân hàng Agribank

Cho đến giờ bằng CCCD lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VND áp dụng duyệt tự động loại tiền gửi có kì hạn từ 1 tháng dễ vay đến 24 tháng tại ngân hàng Agribank nằm trong khoảng từ 3,7%/năm - 6%/năm.

Lãi suất tiền gửi cá nhân

Kì hạn

VND

USD

EUR

Không kỳ hạn

0.1%

0%

0%

1 Tháng

3.7%

0%

0%

2 Tháng

3.7%

0%

0%

3 Tháng

4.0%

0%

0%

4 Tháng

4.0%

0%

0%

5 Tháng

4.0%

0%

0%

6 Tháng

4.4%

0%

0%

7 Tháng

4.4%

0%

0%

8 Tháng

4.4%

0%

0%

9 Tháng

4.6%

0%

0%

10 Tháng

4.6%

0%

0%

11 Tháng

4.6%

0%

0%

12 Tháng

6.0%

0%

0%

13 Tháng

6.0%

0%

0%

15 Tháng

6.0%

0%

0%

18 Tháng

6.0%

0%

0%

24 Tháng

6.0%

0%

0%

Tiền gửi thanh toán

0.2%

0%

0%

Hôm nay vay ngắn hạn biểu lãi suất tiền gửi tại Ngân hàng Agribank lao dốc giảm ở hầu hết lãi suất thấp kì hạn. Trong đó lãi suất tiền gửi cao nhất là 6%/năm áp dụng cho khoản vay kì hạn từ 12 tháng trở lên.

Không chỉ vậy chỉ cần CMND trong khi lãi suất tiền gửi không kì hạn giảm 0,1% vay ngân hàng lãi suất tiền gửi thanh toán ở đâu uy tín giữ nguyên thì ngân hàng TMCP Agribank đang chốt lãi suất hai loại hình tiết kiệm này lần lượt là 0,1%/năm chỉ cần CCCD 0,2%/năm.

Lãi suất tiền gửi đối vay không trả ngoại tệ (USD vay tiền gấp euro) tại Agribank là 0%/năm.

Lãi suất tiền gửi doanh nghiệp

Tương tự bằng CCCD khách hàng cá nhân vay ngân hàng lãi suất tiền gửi tiết kiệm góp tuần tất cả có ngay trong ngày khách hàng doanh nghiệp tại ngân hàng Agribank lãi suất vay có đà giảm ở tất cả lãi suất bao nhiêu kì hạn.

Lãi suất tiền gửi cao nhất là 5.5%/năm dành cho kỳ hạn từ 12 tháng trở lên

Kì hạn

VND

USD

EUR

Không kỳ hạn

0.2%

0%

0%

1 Tháng

3.7%

0%

0%

2 Tháng

3.7%

0%

0%

3 Tháng

4.0%

0%

0%

4 Tháng

4.0%

0%

0%

5 Tháng

4.0%

0%

0%

6 Tháng

4.4%

0%

0%

7 Tháng

4.4%

0%

0%

8 Tháng

4.4%

0%

0%

9 Tháng

4.6%

0%

0%

10 Tháng

4.6%

0%

0%

11 Tháng

4.6%

0%

0%

12 Tháng

5.5%

0%

0%

13 Tháng

5.5%

0%

0%

15 Tháng

5.5%

0%

0%

18 Tháng

5.5%

0%

0%

24 Tháng

5.5%

0%

0%

Tiền gửi thanh toán

0.2%

0%

0%

Đối link web tiền gửi là không kì hạn ở đâu tốt tiền gửi thanh toán vay ngang hàng cầm đồ f88 khách hàng doanh nghiệp vay tiền nóng giữ nguyên mức lãi suất áp dụng là 0,2%/năm.

Tổng đài Agribank: 1900558818

4.8/5 (30 votes)

Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

Ý kiến khách hàng Pre Next